Tên bé trai phổ biến

Huy

huy hoàng, vinh quang

sáng suốt, minh mẫn

Anh

anh hùng, hoa

tuấn tú, đẹp trai

Duy

uy trì, duy nhất

hiếu thảo, hiếu học

thành công, thành đạt

hùng mạnh, anh hùng

đạt được, thành công

bảo vệ, giữ gìn

rồng, vương giả

đức hạnh, đạo đức

Nam

phương nam, nam tính

trung thành, trung tâm

nhân đức, lòng nhân

phúc lộc, hạnh phúc

tiến bộ, tiến lên

chúc mừng, vui mừng

ánh sáng, vinh quang

cường thịnh, mạnh mẽ

chiến thắng, vượt trội

biển cả, rộng lớn

khoa học, thi cử

khỏe mạnh, thịnh vượng

núi non, vững chắc

tiến lên, thăng tiến

An

bình an, yên ổn

tài năng, của cải

nguyên vẹn, nguyên tắc

ý nghĩa, nghĩa hiệp

trời, thiên nhiên

trí tuệ, thông minh

Vũ

vũ khí, chiến đấu, mưa

thịnh vượng, hưng thịnh

gió, phong cách

hoàn toàn, đầy đủ

dũng cảm, can đảm

thái bình, thái hòa

vinh quang, vinh dự

quân đội, quân tử

Tú

tài năng, xuất sắc

phương hướng, phương pháp

thuận lợi, suôn sẻ

sang trọng, giàu có

dương quang, tích cực

đất nước, quốc gia

mặt trời, Nhật Bản

phát triển, phát đạt